Nghĩa của từ "be on a special diet" trong tiếng Việt

"be on a special diet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be on a special diet

US /bi ɑn eɪ ˈspeʃ.əl ˈdaɪ.ət/
UK /bi ɒn ə ˈspeʃ.əl ˈdaɪ.ət/
"be on a special diet" picture

Thành ngữ

ăn kiêng đặc biệt, theo chế độ ăn đặc biệt

to eat only particular foods, often for health reasons or to lose weight

Ví dụ:
I can't eat cake because I am on a special diet.
Tôi không thể ăn bánh vì tôi đang trong chế độ ăn kiêng đặc biệt.
The doctor said he needs to be on a special diet to lower his blood pressure.
Bác sĩ nói anh ấy cần thực hiện chế độ ăn đặc biệt để giảm huyết áp.